Trứng / Eggs || Học Từ Vựng Tiếng Anh

Hôm nay học 14 từ liên quan đến trứng.

  1. chicken egg, duck egg, quail egg, roe egg, goose egg
  2. ostrich egg, eggshell, egg white, egg yolk, double-yolk egg
  3. brown egg, white egg, salted duck egg, preserved egg
chicken eggtrứng gà
duck eggtrứng vịt
quail eggtrứng cúc
roe eggtrứng cá/trứng tôm
goose eggtrứng ngỗng
ostrich eggtrứng đà điễu
eggshellvỏ trứng
egg whitetròng trắng trứng
egg yolktròng đỏ trứng
double-yolk eggtrứng có 2 tròng
brown eggtrứng nâu
white eggtrứng trắng
salted duck eggtrứng vịt muối
preserved eggtrứng bắc thảo

Sẽ thêm từ nữa trong tương lai.

Updated: June 18, 2019 — 3:53 am

1 Comment

Add a Comment
  1. – Amoxicillin 500mg Amoxicillin 500mg

Leave a Reply to eacodedia Cancel reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

+ one = six