Từ Vựng Tiếng Anh: Dụng Cụ Nhà Bếp (English Vocabulary: Kitchen Tools)

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Dụng Cụ Nhà Bếp (Learning English Vocabulary: Kitchen Tools) Các từ dụng cụ nhà bếp: knife, bowl, spoon, glass, fork, straw, pan, sauce pan, mug, plate, pot, cup, strainer, ladle, saucer, cooker, kettle, toaster, microwave, oven, refrigerator, teapot, colander, sink, jar, tray, bottle, matches, tin opener, rolling pin, jug, shelf,

Từ Vựng Tiếng Anh: Ăn Uống (English Vocabulary: Food & Drinks)

Các từ mới cho mục Ăn Uống này. Một ngày nào đó TTVTC sẽ cho thêm vào những từ mới khác. soup, spaghetti, pizza, sardine, pancake, chocolate, bun, bread, hot dog, egg, salad, milk, fruit juice, tea, coffee, toast, jam, pie, butter, ice cream, honey, cheese, margarine, meat, chicken, sausage, cake, doughnut, sandwich, peanut butter,

Từ Vựng Tiếng Anh: Cơ Thể (English Vocabulary: Body)

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Cơ Thể (Learning English Vocabulary: Body) Hôm nay (October 7, 2017), TTVTC tạo ra bài này và đăng 38 từ liên quan đến cơ thể con người trước với 3 phần: English, Tiếng Việt, Plurals. Trong tương lai, TTVTC sẽ thêm nhiều từ liên quan đến cơ thể con người

Từ Vựng Tiếng Anh: Trái Cây (English Vocabulary: Fruits)

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Trái Cây (Learning English Vocabulary: Fruits) Hôm nay (October 6, 2017), TTVTC tạo ra bài này và đăng 20 loại trái cây trước với 3 phần: English, Tiếng Việt, Plurals. Trong tương lai, TTVTC sẽ thêm nhiều loại trái cây khác vào, mọi người nhớ trở lại xem thêm.

Từ Vựng Tiếng Anh: Động Vật (English Vocabulary: Animals)

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Động Vật (Learning English Vocabulary: Animals) Hôm nay (October 5, 2017), TTVTC tạo ra bài này và đăng 20 loại động vật trước với 3 phần: English, Tiếng Việt, Plurals. Trong tương lai, TTVTC sẽ thêm nhiều động vật khác vào, mọi người nhớ trở lại xem thêm.
error: Content is protected !!