Category: Từ Vựng Tiếng Anh – English Vocabularies

Học Tiếng Anh: Học Từ Qua Nấu Ăn

Học Tiếng Anh qua Nấu Ăn với Nguoi Viet Toan Cau Learning English through Cooking “CÁCH LÀM SƯỜN đơn giản ngon (3 kiểu) Ribs” https://youtu.be/w1QVZawmJ6I rib: sườn pork rib(s): sườn heo beef rib(s): sườn bò oven-baked rib(s): sườn đút lò simple: đơn giản, giản dị “CÁCH LÀM NƯỚC MẮM ngon bồng bềnh (3 kiểu) Fish

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Vị Trí

Từ Vựng Tiếng Anh: Vị Trí (Learning English Vocabulary: Positions) Tạm thời hôm nay TTVTC soạn ra được 18 từ, nhiều từ nữa sẽ thêm vào một ngày gần đây. Nhớ trở lại nhe bà con.

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Từ Miêu Tả

Từ Vựng Tiếng Anh: Từ Miêu Tả (Learning English Vocabulary: Descriptive Words) well v.s. sick big v.s. small cold v.s. hot bright v.s. dark new v.s. old tall v.s. short thick v.s. thin near v.s. far right v.s. left long v.s. short loud v.s. soft fat v.s. thin dirty v.s. clean dead v.s. alive fast

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Dụng Cụ Nhà Bếp

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Dụng Cụ Nhà Bếp (Learning English Vocabulary: Kitchen Tools) Các từ dụng cụ nhà bếp: knife, bowl, spoon, glass, fork, straw, pan, sauce pan, mug, plate, pot, cup, strainer, ladle, saucer, cooker, kettle, toaster, microwave, oven, refrigerator, teapot, colander, sink, jar, tray, bottle, matches, tin opener, rolling pin, jug, shelf,
error: Content is protected !!