Học Tiếng Anh: 50 Từ/Cụm Từ/Từ Số Nhiều/Thành Ngữ Tiếng Anh Thông Dụng Hàng Ngày ở Mỹ

Dưới đây là 50 từ, cụm từ, từ số nhiều và thành ngữ tiếng Anh thông dụng/sử dụng hàng ngày ở Mỹ mà mình mới soạn ra để chia sẽ với mọi người.

berry – nho (Mỹ/Tây)
Số nhiều của “berry” được viết như sau:
– berries: những trái dâu
– blackberries: những dâu đen
– blueberries: những dâu xanh
– strawberries: những dâu hồng
– raspberries: những dâu hồng nhỏ

grape – nho
Số nhiều của “grape” được viết như sau:
– grapes: những trái nho, nhiều trái nho
– red seedless grapes: những trái nho đỏ không hột

avocado – trái bơ
Số nhiều của “avocado” được viết như sau:
– avocados – những trái bơ
– green avocados – những trái bơ xanh/còn sống

fig – trái sung Mỹ
Số nhiều của “fig” được viết như sau:
– figs: những trái sung Mỹ/Tây
– fresh figs: những trái sung tươi
– California fresh figs: những trái sung Cali tươi

pear – lê Mỹ
Số nhiều của “pears” được viết như sau:
– pears: những trái lê
– red pears – những trái lê đỏ
– Bosc pears: những trái lê loại Bosc

plum – mận Mỹ
Số nhiều của “plum” được viết như sau:
– plums: những trái mận
– red plums: những trái mận đỏ
– black plums: những trái mận đen
– plumcots: mận
– speckled plumcots: những trái mận lốm đốm

dice – xắt thành hạt lựu/cắt hạt lựu
– diced ___ – ___ được xắt thành hạt lựu/cắt hạt lựu
– diced tomato: cà chua hạt lựu/cà chua được xắt thành hạt lựu
– diced Jalapeno: ớt Xì hạt lựu/ớt Xì được xắt thành hạt lựu
– diced yellow onion: hành vàng hạt lựu/hành vàng được xắt thành hạt lựu
– diced red onion: hành đỏ hạt lựu/hành đỏ được xắt thành hạt lựu
– diced celery: rau cần Mỹ hạt lựu/rau cần Mỹ được xắt thành hạt lựu

slice – xắt lát/cắt lát
– sliced ___: ___ được xắt lát/cắt lát
– sliced mushrooms: nấm xắt lát
– sliced green onion: hành lá xắt lát
– sliced sweet onion: củ hành ngọt xắt lát

Bây giờ qua học vài từ liên quan đến bánh/đồ ăn nóng nhe:
Empanada: bánh empanada (một loại bánh của người Xì)
– hot beef Empanada: bánh Empanada loại bò dạng nóng
– hot chicken Empanada: bánh Empanada loại gà dạng nóng
– hot spinach Empanada: bánh Empanada loại rau mồng tơi Mỹ/Tây dạng nóng
– hot ham and chicken/ham & chicken Empanada: bánh Empanada loại thịt nguội và gà dạng nóng
stuffed – dồn, nhồi
– hot stuffed potato with beef and pork: khoai tây dồn thịt bò và heo dạng nóng
– hot stuffed yuca with beef and pork: khoai mì dồn thịt bò và heo dạng nóng
– hot stuffed potato with chicken: khoai tây dồn thịt gà dạng nóng

Hôm nay sẳn đây cho bạn các từ tiếng Anh khác:
– ready to eat: sẵn sàng ăn được
– cream cheese fruit dip: nước chấm trái cây loại cheese…
– chocolate fruit dip: nước chấm trái cây loại sô-cô-la
– stuffed peppers: những ớt dồn
– strawsberry smoothie mix: loại bột dâu hồng để làm sinh tố
– speckle: lốm đốm (bao phủ hoặc có nhiều chổ đốm)
– whole mushrooms: nhiều nấm nguyên
– prewashed sliced mushrooms: nấm xắt lát đã được rửa sạch
– buy one get one free/buy 1 get 1 free: mua một tặng một
– final price: giá sau cùng
– price effective Friday, August 10 through Monday, August 20, 2018: giá có hiệu lực từ Thứ Sáu ngày 10 tháng 8 cho đến Thứ Hai ngày 20 tháng 8 năm 2018
– boneless skinless chicken breasts: những ức gà không da không xương
– tri-color: ba màu
– one-stop shopping: một chổ mua sắm mua được nhiều thứ tại một chổ mà không cần đi nhiều nơi (như là Walmart/Target superstore, Super Walmart nơi mà có thể mua được nhiều thứ mà không cần đi chổ khác, ở đây bạn mua được từ đồ ăn, quần áo, dày dép, đồ chơi, thuốc uống,… cho đến đồ làm vườn như phân bón, cây trồng…)

Tin Tuc Viet Toan Cau – Hoc Tieng Anh Tai Nha

Add a Comment

error: Content is protected !!