Month: October 2017

Học Tiếng Anh: Số Điếm

Numbers Trên đây là một số số tặng mọi người. TTVTC sẽ thêm nữa trong tương lai, mọi người đừng quên trở lại để biết thêm. Hôm nay TTVTC mới hoàn tất đến số 23 rồi nhảy lên số hàng chục (30 – 90) xong rồi tiếp tục số 100, 200, 1000, 10 000, 100

Học Tiếng Anh: Cụm Động Từ

Phrasal Verbs Đây là một số từ dạng phrasal verbs (cụm động từ), rất có ích trong vấn đề thi TOEFL… TTVTC sẽ thêm nếu biết cụm từ mới. Đừng quên trở lại thường xuyên.

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Vị Trí

Từ Vựng Tiếng Anh: Vị Trí (Learning English Vocabulary: Positions) Tạm thời hôm nay TTVTC soạn ra được 18 từ, nhiều từ nữa sẽ thêm vào một ngày gần đây. Nhớ trở lại nhe bà con.

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Từ Miêu Tả

Từ Vựng Tiếng Anh: Từ Miêu Tả (Learning English Vocabulary: Descriptive Words) well v.s. sick big v.s. small cold v.s. hot bright v.s. dark new v.s. old tall v.s. short thick v.s. thin near v.s. far right v.s. left long v.s. short loud v.s. soft fat v.s. thin dirty v.s. clean dead v.s. alive fast

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Dụng Cụ Nhà Bếp

Học Từ Vựng Tiếng Anh: Dụng Cụ Nhà Bếp (Learning English Vocabulary: Kitchen Tools) Các từ dụng cụ nhà bếp: knife, bowl, spoon, glass, fork, straw, pan, sauce pan, mug, plate, pot, cup, strainer, ladle, saucer, cooker, kettle, toaster, microwave, oven, refrigerator, teapot, colander, sink, jar, tray, bottle, matches, tin opener, rolling pin, jug, shelf,
error: Content is protected !!